Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "án tù" (1)
án tù
Tiếng Anh
Danh từprison sentence
Hành vi trái phép có thể dẫn đến án tù.
Illegal acts can lead to a prison sentence.
Từ liên quan "án tù" (5)
ban tuyên giáo trung ương

Tiếng Anh
Danh từ
trưởng ban tuyên giáo trung ương

Tiếng Anh
Danh từ
lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

Tiếng Anh
Danh từoperating income
lợi nhuận từ hoạt động tài chính

Tiếng Anh
Danh từfinancial profit
lợi nhuận từ HĐKD và tài chính

Tiếng Anh
Danh từordinary income
Cụm từ "án tù" (20)
cổ vũ cho thần tượng
support idols
đã đến Việt Nam thì nên ăn hải sản tươi sống
When you come to Vietnam, you should eat fresh seafood.
Buổi chiều là thời gian tự do tham quan.
The afternoon is free time for sightseeing.
Tôi đã nhận được văn bản từ công ty.
I received a document from the company.
Buổi chiều là thời gian tự do di chuyển.
The afternoon is free time.
Trẻ con thích oản tù tì.
Children like to play rock–paper–scissors.
Thầy bói đã dự đoán tương lai của cô ấy.
Dù có oản tù tì bao nhiêu lần cũng hòa nhau
Trận tứ kết giữa hai tay vợt mạnh diễn ra rất căng thẳng.
The quarter-final match between two strong players was very tense.
Tinh thần tự lực, tự cường giúp đất nước phát triển.
The spirit of self-reliance and self-strengthening helps the country develop.
Chúng ta phải phát huy tinh thần tự cường dân tộc.
We must promote the spirit of national self-strengthening.
Chúng ta cần tuân thủ các quy tắc an toàn.
We need to adhere to safety rules.
Ông bị tuyên án tử hình được hoãn thi hành án.
He was sentenced to death with a suspended execution.
Các phần tử cực đoan đã gây ra nhiều rắc rối cho xã hội.
Extremist elements caused many problems for society.
Tòa án tuyên thêm 30 năm tù theo luật khi quân vì những bài đăng chỉ trích Quốc vương.
The court sentenced him to an additional 30 years in prison under the lèse-majesté law for posts criticizing the King.
Sau phẫu thuật, huyết áp bệnh nhân tụt nhanh chóng.
After surgery, the patient's blood pressure dropped rapidly.
Góp phần giảm phát thải khí mê-tan từ ruộng lúa.
Contributes to reducing methane emissions from rice fields.
Góp phần giảm phát thải khí mê-tan từ ruộng lúa.
Contributes to reducing methane emissions from rice fields.
Nhiệm vụ là thu giữ vật liệu hạt nhân từ các địa điểm lưu trữ.
The mission is to seize nuclear material from storage sites.
Hồ sơ ứng tuyển của nam sinh rất ấn tượng.
The male student's application file was very impressive.
